Bộ sản phẩm Wera 8100 SA VDE 1 Zyklop (Mã: 05004967001) là giải pháp vặn mở cao cấp và an toàn tuyệt đối dành cho các kỹ sư điện, bảo trì công nghiệp hoặc hệ thống điện M&E. Toàn bộ các chi tiết trong bộ đều được cách điện VDE riêng biệt ở nguồn điện 10,000V, đảm bảo an toàn vận hành lên đến 1,000V theo tiêu chuẩn IEC 60900
Điểm đắt giá của bộ này là cần cóc bánh răng mịn 80 răng kết hợp cùng các đầu tuýp bit tích hợp tính năng Giữ Ốc (Holding Function) — giữ chặt ốc vít bằng lực ma sát cơ học, cực kỳ hữu ích khi thao tác trong tủ điện hẹp để tránh rơi rớt linh kiện.


| Đặc tính | Chi tiết thông số |
| Thương hiệu | Wera (Đức) |
| Mã sản phẩm | 05004967001 |
| Tên bộ sản phẩm | 8100 SA VDE 1 Zyklop Ratchet Set |
| Số lượng chi tiết | 22 chi tiết |
| Tiêu chuẩn cách điện | VDE / GS / IEC 60900 (An toàn ở 1,000V) |
| Kích thước đầu khẩu | 1/4" (Square drive) |
| Hệ đo lường | Hệ mét (Metric) |
| Kích thước hộp vải | 220 x 170 x 60 mm |
| Trọng lượng tổng bộ | Khoảng 1.15 kg |

| STT | Tên chi tiết | Mã Wera | Kích thước / Quy cách | Số lượng | Tính năng nổi bật |
| 1 | Cần cóc Zyklop VDE 1/4" | 8000 A VDE | 1/4" x 150 mm | 1 | 80 răng, lẫy gạt đảo chiều, khóa bi an toàn. |
| 2 | Thanh nối dài cách điện | 8794 SA VDE | 1/4" x 150 mm | 1 | Cách điện toàn thân, cơ chế khóa giữ đầu tuýp chắc chắn. |
| 3 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 4.5 mm | 1 | Cách điện 2 thành phần (lớp vàng bên trong, đỏ bên ngoài). |
| 4 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 5.0 mm | 1 | Hệ thống khóa xoay mở (Twist-to-Unlock) trên hộp dệt. |
| 5 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 5.5 mm | 1 | Định vị kích thước bằng màu sắc (Take it easy tool finder). |
| 6 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 6.0 mm | 1 | Thiết kế mỏng gọn giúp len lỏi vào các vị trí hẹp. |
| 7 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 7.0 mm | 1 | Vật liệu thép chrome-vanadium chịu lực cực cao. |
| 8 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 8.0 mm | 1 | Đạt chứng nhận kiểm tra nghiêm ngặt tại 10,000V. |
| 9 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 10.0 mm | 1 | Chuyên dụng cho các ê-cu, bu-lông dòng điện hạ thế. |
| 10 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 11.0 mm | 1 | Lớp phủ nhựa bảo vệ chống trầy xước bề mặt thiết bị. |
| 11 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 13.0 mm | 1 | Kích thước thông dụng bậc nhất trong tủ bảng điện. |
| 12 | Đầu tuýp ngắn cách điện | 8790 A VDE | 14.0 mm | 1 | Đầu khẩu lớn nhất trong bộ phân khúc 1/4". |
| 13 | Đầu tuýp Bit bi (TORX®) HF | 8767 A VDE HF | TX 10 x 55 mm | 1 | Có tính năng giữ ốc (HF), không lo rơi ốc vít vào tủ điện. |
| 14 | Đầu tuýp Bit bi (TORX®) HF | 8767 A VDE HF | TX 15 x 55 mm | 1 | Thao tác cực nhanh, không cần dùng tay giữ vít. |
| 15 | Đầu tuýp Bit bi (TORX®) HF | 8767 A VDE HF | TX 20 x 55 mm | 1 | Chiều dài 55mm tối ưu độ cứng cáp khi chịu lực xoắn. |
| 16 | Đầu tuýp Bit bi (TORX®) HF | 8767 A VDE HF | TX 25 x 55 mm | 1 | Mũi bit gia công chuẩn xác, chống tuông đầu ốc. |
| 17 | Đầu tuýp Bit bi (TORX®) HF | 8767 A VDE HF | TX 30 x 55 mm | 1 | Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe cho thiết bị viễn thông. |
| 18 | Đầu tuýp Bit Lục giác HF | 8740 A VDE HF | 3.0 x 55 mm | 1 | Thiết kế lục giác thông minh ôm khít lòng ốc. |
| 19 | Đầu tuýp Bit Lục giác HF | 8740 A VDE HF | 4.0 x 55 mm | 1 | Tích hợp sẵn bi hoặc ngàm giữ cơ học ngay trên mũi. |
| 20 | Đầu tuýp Bit Lục giác HF | 8740 A VDE HF | 5.0 x 55 mm | 1 | Thích hợp cho các dòng CB, Aptomat, terminal khối. |
| 21 | Đầu tuýp Bit Lục giác HF | 8740 A VDE HF | 6.0 x 55 mm | 1 | Đầu bit lục giác lớn chịu tải cao tốt. |
| 22 | Hộp vải dệt cao cấp | Túi cuộn | Dải gai dính sau |


Wera thương hiệu Đức - Sản xuất tại Cộng hòa Séc
Mã hàng: 05150110001
Mã hàng: 05004018001
Mã hàng: 05003533001
Mã hàng: 05004004001